Từ: dịch, cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dịch, cao:

睪 dịch, cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: dịch,cao

dịch, cao [dịch, cao]

U+776A, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: jik6;

dịch, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 睪

(Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.Một âm là cao.

(Danh)
Cao hoàn
hòn dái, dịch hoàn.

(Tính)
Cao lớn.
§ Cũng như cao .

Chữ gần giống với 睪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Dị thể chữ 睪

𠬤,

Chữ gần giống 睪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
dịch, cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dịch, cao Tìm thêm nội dung cho: dịch, cao